Công cụ
Tính CBM và trọng lượng tính cước
Nhập kích thước và số kiện, công cụ tính thể tích (CBM), trọng lượng thể tích theo đường biển, đường hàng không và chuyển phát, kèm gợi ý loại container. Phép tính thực hiện tức thì tại trình duyệt, dữ liệu không được truyền ra ngoài.
| Dài (cm) | Rộng (cm) | Cao (cm) | Số kiện | Kg/kiện |
|---|
0Tổng thể tích (m³)
0Tổng trọng lượng thực (kg)
0Trọng lượng tính cước hàng không (kg, hệ số 6.000)
0Chuyển phát (kg, hệ số 5.000)
0Đường biển hàng lẻ (W/M, 1 m³ = 1.000 kg)
—Gợi ý container (theo thể tích)
Gợi ý container dùng thể tích xếp thực tế tham khảo: 20' ~ 28 m³, 40' ~ 58 m³, 40'HC ~ 68 m³ — chưa tính giới hạn tải trọng, hàng không xếp chồng, quy cách pallet. Hệ số quy đổi có thể khác theo hãng; xác nhận lại khi báo giá.
Liên quan